Từ: thuế, thối, thoát có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thuế, thối, thoát:

稅 thuế, thối, thoát税 thuế, thối, thoát

Đây là các chữ cấu thành từ này: thuế,thối,thoát

thuế, thối, thoát [thuế, thối, thoát]

U+7A05, tổng 12 nét, bộ Hòa 禾
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: shui4, tuan4, tui4, tuo1;
Việt bính: seoi3
1. [印花稅] ấn hoa thuế 2. [丁稅] đinh thuế 3. [征稅] chinh thuế 4. [免稅] miễn thuế 5. [入口稅] nhập khẩu thuế;

thuế, thối, thoát

Nghĩa Trung Việt của từ 稅

(Danh) Khoản tiền nhà nước trưng thu của nhân dân để chi dùng cho việc nước.
◎Như: doanh nghiệp thuế
.

(Động)
Thuê, mướn.
◇Liêu trai chí dị : Đối hộ cựu hữu không đệ, nhất lão ẩu cập thiếu nữ, thuế cư kì trung , , Ở trước nhà có gian buồng từ lâu bỏ không, một bà cụ với một thiếu nữ đến thuê ở đó.

(Động)
Đưa tặng, cho.

(Động)
Mua bán.
◇Viên Hoành Đạo : Thuế hoa mạc kế trì (Nguyệt dạ quy lai dữ Trường Nhụ đạo cựu ) Mua bán hoa đừng đếm số "trì".
§ Nhất trì một đơn vị "trì" (của người bán hoa), tức là nhất phương .

(Động)
Ngừng nghỉ, thôi.
◎Như: thuế giá (tháo xe) nghỉ ngơi, hưu tức.

(Động)
Thả ra, phóng thích.
◇Lã Thị Xuân Thu : Nãi thuế mã ư Hoa San (Thận đại ) Bèn thả ngựa ở Hoa Sơn.

(Tính)
Vui vẻ.
§ Thông duyệt .

(Danh)
Vải thưa.
§ Thông huệ .

(Danh)
Lợi tức.

(Danh)
Họ Thuế.Một âm là thối.

(Động)
Để tang muộn, truy phục.
§ Ngày xưa quy định việc làm tang lễ khi nghe tin muộn.

(Động)
Biến dịch, cải biến.Lại một âm là thoát.

(Động)
Cởi.
§ Thông thoát .

(Động)
Đầy tràn.

Chữ gần giống với 稅:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥟂, 𥟈, 𥟉, 𥟊, 𥟌,

Dị thể chữ 稅

,

Chữ gần giống 稅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 稅 Tự hình chữ 稅 Tự hình chữ 稅 Tự hình chữ 稅

thuế, thối, thoát [thuế, thối, thoát]

U+7A0E, tổng 12 nét, bộ Hòa 禾
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 稅;
Pinyin: shui4, tuan4, tui4, tuo1;
Việt bính: seoi3;

thuế, thối, thoát

Nghĩa Trung Việt của từ 税

Giản thể của chữ .

thuế, như "thuế má" (vhn)
thuê, như "thuê nhà" (gdhn)

Nghĩa của 税 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuì]Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 12
Hán Việt: THUẾ
1. thuế。国家向征税对象按税率征收的货币或实物。
农业税。
thuế nông nghiệp.
营业税。
thuế doanh nghiệp.
纳税。
nộp thuế.
2. họ Thuế。(Shú)姓。
Từ ghép:
税额 ; 税捐 ; 税率 ; 税收 ; 税务 ; 税则 ; 税制 ; 税种

Chữ gần giống với 税:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥟂, 𥟈, 𥟉, 𥟊, 𥟌,

Dị thể chữ 税

,

Chữ gần giống 税

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 税 Tự hình chữ 税 Tự hình chữ 税 Tự hình chữ 税

Nghĩa chữ nôm của chữ: thoát

thoát:thoát y; tẩu thoát
thoát:thoát nợ
thoát𢴎:thoát nợ
thoát:thoát khỏi

Gới ý 23 câu đối có chữ thuế,:

Cúc tửu khánh hy linh, tam tử hỷ canh tam chúc,Huyên hoa thi cẩm thuế, cửu thu tần tụng cửu như

Tuổi hiếm xưa nay, rượu cúc ba con mừng ba chén,Khăn thêu rực rỡ hoa huyên chín tháng chúc chín như

thuế, thối, thoát tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thuế, thối, thoát Tìm thêm nội dung cho: thuế, thối, thoát